gas Petrolimex giá gas petrolimex van gas bộ bình bếp gas giá gas giá gas hôm nay
Chúng tôi khuyên bạn nên mua máy photocopy. Thành Đồng Copier chuyên cho thuê máy photocopy, bán máy photocopy, sửa máy photocopy

Giới thiệu

Chương trình khi tôi 18 - huyện hưng hà
Trung tâm GDTX huyện Hưng Hà
Trường THPT Trần Thị Dung
Trường THPT Hưng Nhân
Trường THPT Bắc Duyên Hà

Thăm dò ý kiến

Các chuyên mục trên Website của tuổi trẻ Hưng Hà đã cung cấp đầy đủ cho thanh niên chưa?

Đã đầy đủ các chuyên mục

Còn thiếu, chưa cung cấp đầy đủ

Trang nhất » Giới thiệu » Danh bạ Điện thoại

Danh bạ điện thoại Các liên đội tiểu học, THCS

Thứ hai - 08/08/2011 23:29
STT Tiểu Học Số Máy THCS Số Máy
1 Phạm Đôn Lễ
(xã Tân Lễ)
862.060 Phạm Đôn  Lễ
(xã Tân Lễ)
983.116
2 Phạm Kính Ân
(TT Hưng Nhân)
862.385 Phạm Kính Ân
(TT Hưng Nhan)
862.224
3 Lưu Khánh Đàm
(xã Canh Tân)
972.312 Lưu Khánh Đàm
(xã Canh Tân)
972.756
4 Cộng Hoà 972.894 Cộng Hoà 972.270
5 Hồng An 862.149 Hồng An 862.151
6 Trần Thái Tông
(xãTiến Đức)
862.394 Trần Thái Tông
(xã Tiến Đức)
862.300
7 Nguyễn Tông Quai I
(xã Hoà Tiến)
862.735 Nguyễn Tông Quai
(xã Hoà Tiến)
862.272
8 Nguyễn Tông Quai II
(xã Hoà Tiến)
983.657 Minh Hồng
(xã Minh Khai)
761.640
9 Trần Thị Dung
(xã Liên Hiệp)
983.457 Trần Thủ Độ
(xã Liên Hiệp)
862.430
10 Tân Hoà 862.815 Tân Hoà 862.163
11 Thái Hưng 862.762 Thái Hưng 862.779
12 Kim Trung 861.722 Kim Trung 861.721
13 T.T Hưng Hà 861.653 T.T Hưng Hà 861.646
14 Thống Nhất 861.784 Thống Nhất 861.502
15 Phúc Khánh 861.095 Phúc Khánh 861.642
16 Tân Tiến 971.305 Tân Tiến 861.628
17 Thái Phương 951.804 Thái Phương 952.649
18 Vũ Thị Thục
(xã Đoan Hùng)
975.380 Vũ Thị Thục
(xã Đoan Hùng)
975.326
19 Lê Tư Thành
(xã Đông Đô)
979.104 Lê Tư Thành
(xã Đông Đô)
979.204
20 Tây Đô 979.554 Tây Đô 979.590
21 Bắc Sơn 979.248 Bắc Sơn 979.123
22 Kỳ Đồng
(xã Văn Cẩm)
975.307 Kỳ Đồng
(xã Văn Cẩm)
975.205
23 Hùng Dũng 975.211 Hùng Dũng 975.011
24 Duyên Hải 975.262 Duyên Hải 975.495
25 Dân Chủ 975.689 Dân Chủ 975.690
26 Điệp Nông 975.621 Điệp Nông 975.470
27 Văn Lang   Văn Lang 861.707
28 Hoà Bình   Trần Đức Thông
(xã Minh Hoà)
860.031
29 Chi Lăng 861.711 Lý Nam Đế
(Xã Hồng Minh)
860.037
30 Trần Đức Thông
(xã Minh Hoà)
860.153 Bùi Hữu Diên
(xã Chí Hoà)
860.030
31 Lý Nam Đế
(xã Hồng Minh)
860.134 Lê Quý Đôn
(xã Độc Lập)
860.071
32 Bùi Hữu Diên
(xã Chí Hoà)
860.115 Minh Tân 951.449
33 Minh Khai 861.960 Bình Lăng 861.081
34 Hồng Lĩnh 961.651 Lê Danh Phương  
35 Lê Quý Đôn
(xã Độc Lập)
860.148    
36 Minh Tân 952.494    

 STT  THPT SỐ MÁY
1
Trường THPT Tư Thục Trần Thị Dung 3862.342
2
Trường THPT Đông Hưng Hà 3975.006
3
Trường THPT Hưng Nhân 3862.024
4
Trường THPT Bắc Hưng Hà 3861.321
5
Trường THPT Nam Hưng Hà 3860.009
6
Trung tâm GDTX 0362.213.699

Nguồn tin: BTV Huyện Đoàn

Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Tài liệu sinh hoạt Chi đoàn
Tài liệu Đội sửa đổi 2015
Website huyện Hưng Hà
Website Tỉnh đoàn Thái Bình
nước khoáng Duyên Hải
Trần Dũng - đồ thờ xã Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình
Bia Đại Việt

Video

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31


Hôm nayHôm nay : 1600

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22853

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1659750